Cơ sở KB, CB ........................... | PHIẾU SÀNG LỌC VÀ ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG BỆNH NHI NGOẠI TRÚ | MS: Số vào viện................ Mã người bệnh............ |
Họ và tên người bệnh:…........….................. Tuổi:...................................... ⬜ Nam ⬜ Nữ
Phòng khám: ..................................................................................................................
Chẩn đoán:.......................................................Tiền sử bệnh:..........................................
Cân nặng (kg):............................................ Chiều cao (cm):................................. BMI (kg/m2) .….......................
CHỈ SỐ NHÂN TRẮC | ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG | CAN THIỆP |
Chiều cao/ Tuổi (CC/T) | CC/T < -3 SD | □ SDD thấp còi mức độ nặng | □ BSĐT cảnh báo trẻ có “Nguy cơ SDD thấp còi” hoặc “SDD thấp còi” □ BSĐT tư vấn dinh dưỡng, bổ sung ONS 3-6 tháng để trẻ hồi phục và bắt kịp tăng trưởng □ Hướng dẫn khám DD/xây dựng thực đơn (nếu cần) |
-3 SD ≤ CC/T < - 2 SD | □ SDD thấp còi mức độ trung bình |
-2 SD ≤ CC/T <-1 SD | □ Nguy cơ SDD thấp còi |
CC/T ≥ -1 SD | □ Bình thường | □ Tiếp tục chế độ ăn phù hợp lứa tuổi |
Cân nặng/ Tuổi (CN/T) | CN/T < -2 SD | □ SDD nhẹ cân mức độ trung bình - nặng | □ BSĐT cảnh báo trẻ có “Nguy cơ SDD nhẹ cân” hoặc “SDD nhẹ cân” □ BSĐT tư vấn dinh dưỡng, bổ sung ONS 3-6 tháng để trẻ hồi phục và bắt kịp tăng trưởng □ Hướng dẫn khám DD/xây dựng thực đơn (nếu cần) |
-2 SD ≤ CN/T <-1 SD | □ Nguy cơ SDD nhẹ cân |
-1 SD ≤ CN/T < 2 SD | □ Bình thường | □ Tiếp tục chế độ ăn phù hợp lứa tuổi |
2 SD ≤ CN/T | □ Thừa cân - Béo phì | □ BSĐT cảnh báo trẻ có “Nguy cơ thừa cân - béo phì” □ Hướng dẫn khám DD □ Hướng dẫn xây dựng thực đơn (nếu cần) |
Cân nặng/ chiều cao (CN/CC) hoặc BMI/tuổi (BMT/T) (trẻ dưới 5 tuổi) | CN/CC < -2 SD | □ SDD gầy còm mức độ trung bình - nặng | □ BSĐT cảnh báo trẻ có “Nguy cơ SDD gầy còm” hoặc “SDD gầy còm” □ BSĐT tư vấn dinh dưỡng, bổ sung ONS 3-6 tháng để trẻ hồi phục và bắt kịp tăng trưởng □ Hướng dẫn khám DD/xây dựng thực đơn (nếu cần) |
-2 SD ≤ CN/CC <-1 SD | □ Nguy cơ SDD cấp (gầy còm) |
-1 SD ≤ CN/CC < 2 SD | □ Bình thường | □ Tiếp tục chế độ ăn phù hợp lứa tuổi |
2 SD ≤ CN/CC | □ Thừa cân - Béo phì | □ BSĐT cảnh báo trẻ “Thừa cân” hoặc “Béo phì” □ Hướng dẫn khám DD □ Hướng dẫn xây dựng thực đơn (nếu cần) |
BMI/tuổi (BMI/T) (trẻ trên 5 tuổi) | BMI/T < -2 SD | □ SDD gầy còm mức độ trung bình - nặng | □ BSĐT cảnh báo trẻ có “Nguy cơ SDD gầy còm” hoặc “SDD gầy còm” □ BSĐT tư vấn dinh dưỡng, bổ sung ONS 3-6 tháng để trẻ hồi phục và bắt kịp tăng trưởng □ Hướng dẫn khám DD/xây dựng thực đơn (nếu cần) |
-2 SD ≤ BMI/T < -1 SD | □ Nguy cơ SDD cấp (gầy còm) |
-1 SD ≤ BMI/T < 1 SD | □ Bình thường | □ Tiếp tục chế độ ăn phù hợp lứa tuổi |
1 SD ≤ BMI/T | □ Thừa cân - Béo phì | □ BSĐT cảnh báo trẻ “Thừa cân” hoặc “Béo phì” □ Hướng dẫn khám DD □ Hướng dẫn xây dựng thực đơn (nếu cần) |
Bệnh lý | □ Cần thay đổi chế độ ăn | □ BSĐT cảnh báo tình trạng dinh dưỡng của trẻ □ BSĐT hướng dẫn chế độ ăn phù hợp tình trạng bệnh lý □ Hướng dẫn khám DD/xây dựng thực đơn (nếu cần) |
Ghi chú: BSĐT: Bác sĩ điều trị, SDD: suy dinh dưỡng, DD: dinh dưỡng, ONS: Dinh dưỡng bổ sung đường miệng.
| | Ngày......... tháng.......... năm 20......... Nhân viên y tế (Ký, ghi rõ họ tên) |