Website được thiết kế tối ưu cho thành viên chính thức. Hãy Đăng nhập hoặc Đăng ký để truy cập đầy đủ nội dung và chức năng. Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "KSNK" các nội dung bạn quan tâm.

Danh mục kỹ thuật về dinh dưỡng lâm sàng

HINU

STT trong QTKT 

(Cột 1)

STT kỹ thuật trong Chương 

(Cột 2)

Mã liên kết 

(Cột 3)

Tên kỹ thuật được quy định tại Phụ lục 2 Thông tư 23/2024/TT-BYT (Cột 4)

1

9093

 

Sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng

2

9094

 

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số nhân trắc cho trẻ từ 24 đến 60 tháng tuổi

3

9095

 

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số nhân trắc cho người từ 5 đến 19 tuổi

4

9096

 

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số nhân trắc cho người trưởng thành

5

9097

 

Đánh giá chiều cao bằng chiều dài cẳng chân ở các đối tượng đặc biệt

6

9098

 

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng tổng thể bằng các công cụ dinh dưỡng chuyên biệt

7

9099

 

Đánh giá lớp mỡ dưới da để xác định tình trạng dinh dưỡng

8

9100

 

Đánh giá khối cơ ngoại vi để xác định tình trạng dinh dưỡng

9

9101

 

Đánh giá và phân tích thành phần cơ thể

10

9102

 

Đánh giá suy giảm khối cơ ở người cao tuổi

11

9103

 

Đánh giá khẩu phần dinh dưỡng trong 24 giờ qua

12

9104

 

Đo trọng lượng cơ thể cho người bệnh nặng bằng dụng cụ chuyên biệt

13

9105

 

Đánh giá cơ tứ đầu đùi bằng siêu âm để xác định tình trạng dinh dưỡng

14

9106

 

Đo chuyển hóa năng lượng cơ bản gián tiếp

15

9107

 

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số nhân trắc cho trẻ dưới 24 tháng

16

9108

 

Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý đơn thuần

17

9109

 

Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý phối hợp

18

9110

 

Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý đặc biệt (trước, trong và sau ghép tạng)

19

9111

 

Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh trước phẫu thuật

20

9112

 

Xây dựng chế độ dinh dưỡng qua đường tiêu hóa cho người bệnh sau phẫu thuật

21

9113

 

Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho nuôi dưỡng qua ống thông (dạ dày/ruột non)

22

9114

 

Xây dựng nhu cầu các vitamin và khoáng chất cho người bệnh nuôi dưỡng bằng đường truyền tĩnh mạch

23

9115

 

Xây dựng thành phần các chất sinh năng lượng nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch toàn phần

24

9116

 

Hóa lỏng chế độ dinh dưỡng

25

9117

 

Làm đặc chế độ dinh dưỡng

26

9118

 

Chế biến chế độ dinh dưỡng cho trẻ giai đoạn 0 đến 6 tháng tuổi trong trường hợp không có sữa mẹ

27

9119

 

Chế biến chế độ dinh dưỡng cho trẻ ăn dặm giai đoạn 6 đến 12 tháng tuổi

28

9120

 

Chế biến chế độ dinh dưỡng cho trẻ ăn dặm giai đoạn 12 đến 24 tháng

29

9121

 

Chế biến chế độ dinh dưỡng cho trẻ các giai đoạn 25 đến 36 tháng

30

9122

 

Chế biến chế độ dinh dưỡng cho người bệnh tập phục hồi chức năng nuốt

31

9123

 

Chế biến chế độ dinh dưỡng ăn qua ống thông

32

9124

 

Pha trộn chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng bằng đường tiêu hóa

33

9125

 

Pha trộn các chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng bằng đường truyền tĩnh mạch

34

9126

 

Pha chế dịch nuôi dưỡng carbohydrate 12,5%

35

9127

 

Theo dõi khẩu phần dinh dưỡng trong 24 giờ qua

36

9128

 

Kỹ thuật phát hiện nhanh an toàn thực phẩm (định tính)