(Global Leadership Initiative on Malnutrition 2018)
1. Chẩn đoán suy dinh dưỡng (SDD)
Tiêu chí | Tiêu chuẩn chẩn đoán | Có | Không |
Tiêu chí kiểu hình |
Giảm cân không chú ý: - Cân nặng hiện tại ………………kg - Cân nặng 6 tháng trước: ……….. kg - Cân nặng 1 năm trước: …………kg - Chiều cao: …………m | 1. > 5% trong 6 tháng qua hoặc 2. > 10% ngoài 6 tháng | | |
BMI thấp Cụ thể: ………………….kg/m2 | 1. < 18,5 với người bệnh < 70 tuổi 2. < 20 với người bệnh từ 70 tuổi | | |
Giảm khối cơ - Chu vi vòng cánh tay: cm - Bề dày lớp mỡ dưới da: cm MUACA =(MUAC - π x MUAS/10)2 (4 x π) =…………………. cm2 | | | |
Tiêu chí nguyên nhân |
Giảm lượng ăn vào hoặc giảm đồng hoá | 1. ≤ 50% nhu cầu năng lượng trong > 1 tuần hoặc 2. Giảm ăn trong > 2 tuần hoặc 3. Bệnh lý tiêu hóa mãn tính làm giảm chuyển hóa hoặc hấp thụ thức ăn | | |
Tình trạng viêm/chấn thương hoặc các bệnh mạn tính liên quan | | | |
Chẩn đoán SDD (Khi có 1 tiêu chí kiểu hình và 1 tiêu chí nguyên nhân) | | |
2. Chẩn đoán mức độ suy dinh dưỡng (SDD)
| | Giảm cân không chú ý | BMI thấp | Giảm khối cơ | Chẩn đoán |
SDD vừa (yêu cầu có 1 tiêu chí ở mức này) | 5-10% trong vòng 6 tháng qua hoặc 10 - 20% ngoài 6 tháng | <20 nếu dưới 70 tuổi hoặc < 22 nếu từ 70 tuổi trở lên | Giảm khối cơ nhẹ đến trung bình | |
SDD nặng (yêu cầu có 1 tiêu chí ở mức này) | >10% trong vòng 6 tháng qua hoặc > 20% ngoài 6 tháng | <18,5 nếu dưới 70 tuổi hoặc <20 nếu từ 70 tuổi trở lên | Giảm khối cơ nặng | |