STT | DANH MỤC KỸ THUẬT |
1 | Sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng. |
2 | Khám, đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng chỉ số nhân trắc cho các giai đoạn phát triển của trẻ dưới 5 tuổi |
3 | Khám, đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số nhân trắc cho người từ 5 đến 19 tuổi. |
4 | Khám, đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số nhân trắc cho người trưởng thành. |
5 | Khám, đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số nhân trắc cho người cao tuổi |
6 | Khám, đánh giá tình trạng dinh dưỡng tổng thể bằng các công cụ dinh dưỡng chuyên biệt; |
7 | Khám, đánh giá lớp mỡ dưới da để xác định tình trạng dinh dưỡng; |
8 | Khám, đánh giá khối cơ ngoại vi để xác định tình trạng dinh dưỡng. |
9 | Khám, đánh giá và phân tích thành phần cơ thể. |
10 | Khám, đánh giá suy giảm khối cơ ở người cao tuổi. |
11 | Khám, đánh giá cơ tứ đầu đùi bằng siêu âm để xác định tình trạng dinh dưỡng.. |
12 | Phối hợp, hội chẩn với bác sĩ điều trị trong việc đưa ra chế độ dinh dưỡng phù hợp. |
13 | Nhận định, đánh giá khẩu phần dinh dưỡng trong 24 giờ qua |
14 | Theo dõi khẩu phần dinh dưỡng trong 24 giờ. |
15 | Kỹ thuật đo chuyển hóa năng lượng cơ bản gián tiếp. |
16 | Kỹ thuật đo trọng lượng cơ thể cho người bệnh nặng bằng dụng cụ chuyên biệt |
17 | Kỹ thuật đánh giá chiều cao bằng chiều dài cẳng chân ở các đối tượng đặc biệt. |
18 | Kỹ thuật phát hiện nhanh an toàn thực phẩm. |
19 | Xây dựng nhu cầu các vitamin và khoáng chất cho người bệnh nuôi dưỡng bằng đường truyền tĩnh mạch |
STT | DANH MỤC KỸ THUẬT |
20 | Xây dựng thành phần các chất sinh năng lượng nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch toàn phần. |
21 | Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý đơn thuần. |
22 | Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý phối hợp. |
23 | Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý đặc biệt (trước, trong và sau ghép tạng) |
24 | Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh trước phẫu thuật. |
25 | Xây dựng chế độ dinh dưỡng qua đường tiêu hóa cho người bệnh sau phẫu thuật. |
26 | Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho nuôi dưỡng qua ống thông (dạ dày/ruột non). |
27 | Kỹ thuật pha trộn các chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng bằng đường tiêu hóa. |
28 | Kỹ thuật pha trộn các chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch, |
29 | Chế biến chế độ dinh dưỡng các giai đoạn phát triển của trẻ |
30 | Chế biến chế độ dinh dưỡng ăn qua ống thông |
31 | Chế biến chế độ dinh dưỡng cho người bệnh tập phục hồi chức năng nuốt |
32 | Kỹ thuật cho người bệnh có rối loạn về nuốt ăn |
33 | Kỹ thuật cho người bệnh ăn qua sonde |
34 | Tư vấn, hướng dẫn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh khi điều trị nội trú |
35 | Hướng dẫn chế độ ăn phù hợp tại nhà cho người bệnh trước khi xuất viện. |
36 | Truyền thông giáo dục về dinh dưỡng cho người bệnh; |
37 | Nghiên cứu khoa học về dinh dưỡng. |
38 | Các kỹ thuật của Bác sỹ đa khoa |
- Đăng nhập để gửi ý kiến